ワクチン接種(せっしゅ)の予約(よやく)を しばらく停止(ていし)します/Vaccinations Reservations are Temporary Halted/暂时停止疫苗接种的预约/백신 접종 예약의 일시 중단/Se suspenden temporalmente las citas de vacunación/TP Chiba tạm ngừng cho đăng ký (đặt chỗ) tiêm vắc xin phòng COVID-19

新型(しんがた)コロナワクチンが 千葉市に あまり届(とど)いて いません。
そのため 千葉市(ちばし)の個別(こべつ)・集団接種(しゅうだんせっしゅ)の
1回目(かいめ)の予約(よやく)が できなく なりました。

予約(よやく)が また はじまるのが いつかは まだ わかりません。

注意(ちゅうい):
①すでに 予約(よやく)を している人(ひと)は 接種(せっしゅ)できます。
②1回目(かいめ)の 接種(せっしゅ)をした人(ひと)は 2回目(かいめ)も 接種(せっしゅ)できます。

Because of a problem with the COVID-19 vaccines, individual and mass
vaccination reservations for the first shot in Chiba City has been temporarily suspended.

The date of resumption has not yet been determined.
Note:①If you have already made a reservation, you can get vaccinated.
    ②Those who have had the first shot can also get the second shot.

由于新冠疫苗的供给原因,暂停千叶市的个别、集体接种的第一次预约。
再次开放预约时间尚未确定。

注意:①已经预约完毕的人,正常接种。
        ②打完第一针疫苗的人,可正常预约打二针。


신종 코로나 백신의 공급 문제로, 지바시의 개별 ·
집단 접종 1차 예약을 일시적으로 중단합니다.
재개의 시기는 미정입니다.

주의:①이미 예약을 완료한 사람은 접종할 수 있습니다.
     ②1차 접종을 받은 사람은 2차 접종이 가능합니다.


Suspendemos temporalmente la primera cita para
la vacunación individual y masiva en la ciudad de Chiba,
debido a un problema con el suministro de la vacunaciòn
contra Nuevo Coronavirus,.

El momento de la reapertura está aún por determinarse.
Nota:①Las personas que ya han concertado una cita pueden recibir la vacuna.
    ②Quienes hayan recibido la primera dosis de vacunación
           pueden recibir también la segunda.


TP Chiba tạm ngừng việc tiếp nhận đăng ký tiêm vắc xin lần thứ nhất
của tiêm chủng cá nhân củng như tiêm chủng nhóm (đại trà),
vì vấn đề cung cấp vắc-xin phòng COVID-19.

Ngày tháng mở lại việc tiếp nhận đăng ký chưa được quyết định.

Lưu ý:1) Người đã hoàn tất đăng ký có thể được tiêm vắc xin.
   2) Người đã được tiêm vắc xin lần thứ nhất, có thể được tiêm vắc xin lần thứ hai.